trích

Học thuật
Thân thiện
trích

Một con trích đang đứng trên bờ hồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài biển: Một loài biển kích thước nhỏ, thịt mềm vảy màu trắng.
    • Loài chim: Một loài chim bộ lông màu xanh biếc, mỏ dài màu đỏ.
  2. Động từ:

    • Rút ra một phần: Hành động lấy ra, tách ra một phần từ một tổng thể lớn hơn, thường văn bản, lời nói hoặc tiền bạc.
    • Bị đầy đi xa (từ ): (Nghĩa , dùng cho quan lại) Bị trừng phạt bằng cách đày đến nơi xa xôi phạm tội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Món trích kho thơm rất ngon. (Món trích kho dứa rất ngon.)
    • Con trích đậu trên cành cây. (Con chim trích đậu trên cành cây.)
  • Động từ:

    • Giáo viên trích dẫn một đoạn thơ trong bài giảng. (Giáo viên trích dẫn một đoạn thơ trong bài giảng.)
    • Công ty sẽ trích một phần lợi nhuận để làm từ thiện. (Công ty sẽ trích một phần lợi nhuận để làm từ thiện.)
    • Quan tham bị trích đi biên ải. (Quan tham bị đày đi vùng biên giới xa xôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trích dẫn": Dẫn ra nguyên văn một phần lời nói, câu văn của người khác.

    • Luận văn cần trích dẫn rõ ràng các nguồn tài liệu. (Luận văn cần trích dẫn rõ ràng các nguồn tài liệu.)
  • "trích lục": Sao chép, lấy ra một phần từ hồ sơ, văn bản chính thức.

    • Anh ấy ra tòa để xin trích lục bản án. (Anh ấy ra tòa để xin trích lục bản án.)
  • "trích xuất": (Thường dùng trong công nghệ thông tin) Lấy dữ liệu ra từ một hệ thống, tập tin.

    • Phần mềm giúp trích xuất hình ảnh từ file PDF. (Phần mềm giúp trích xuất hình ảnh từ file PDF.)
Biến thể từ liên quan
  • Trích đoạn (danh từ): Phần được lấy ra từ một tác phẩm văn học, âm nhạc, phim.

    • Buổi biểu diễn gồm nhiều trích đoạn kịch nổi tiếng. (Buổi biểu diễn gồm nhiều trích đoạn kịch nổi tiếng.)
  • Trích ngang (danh từ): Bản tóm tắt ngắn gọn về lý lịch, quá trình công tác.

    • Hãy gửi kèm trích ngang cá nhân trong hồ sơ ứng tuyển. (Hãy gửi kèm trích ngang cá nhân trong hồ sơ ứng tuyển.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa rút ra):
    • Rút ra: Lấy ra từ trong đó.
    • Trích ra: (Từ gần nghĩa) Lấy ra một phần.
    • Lược trích: Trích lấy những phần cốt yếu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trích ra từ: Lấy một phần từ nguồn nào đó.

    • Số tiền này được trích ra từ quỹ dự phòng. (Số tiền này được trích ra từ quỹ dự phòng.)
  • Trích vào: Khấu trừ, ghi nợ vào một khoản nào đó.

    • Các khoản phạt sẽ bị trích vào lương. (Các khoản phạt sẽ bị trích vào lương.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "trích" ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. Các cụm từ cố định thường "trích dẫn", "trích lục" như đã nêutrên.)

trích

Một con trích đang đứng trên bờ hồ.

  1. d. Loài biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.
  2. d. Loài chim lông xanh biếc, mỏ đỏ dài.
  3. đg. Rút ra một phần : Trích những đoạn văn hay ; Trích tiền quỹ.
  4. t. Nói quan phạm tội bị đầy đi xa ().