trọng lượng

  1. poids.
    • Trọng lượng không khí
      le poids de l'air;
    • Trọng lượng cả bì.
      poids brut;
    • Trọng lượng móc hàm
      poids vif;
    • Lời nói trọng lượng
      parole qui a du poids.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trọng lượng"

trọng lượng
Một quả táo đỏ nằm trên chiếc cân để đo trọng lượng của nó.