trọng thị

  1. (arch.) faire cas de; attacher de l'importance à.
    • Trọng thị nông tang
      attacher de l'importance à l'agriculture et à la sériciculture.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trọng thị
Ông ấy luôn trọng thị những lời khuyên của thầy giáo cũ.