trộn

  1. đgt. 1. Đảo cho thứ nọ lẫn vào thứ kia: trộn vữa xây nhà. 2. Cho thứ khác vào làm cho lẫn đều vào nhau: cơm trộn ngô.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trộn"

trộn
Cô ấy trộn bột mì và trứng trong một cái bát lớn.