trời ơi

  1. grand Dieu!
  2. en l'air.
    • Kể chuyện trời ơi
      raconter des histoires en l'air.
  3. inattendu; inespéré; qui n'a coûté aucun effort.
    • Của trời ơi
      avantage (profit)
  4. inattendu; aubaine.
  5. (địa phương) mauvais; déplorable.
    • Tính nết trời ơi
      conduite déplorable
trời ơi
Trời ơi, tôi đã để quên chìa khóa trong nhà.