tracassier

Học thuật
Thân thiện
tracassier

Un enfant tracassier pose sans cesse des questions à sa mère.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Phiền nhiễu, quấy rầy: Dùng để miêu tả một người, một sự vật hoặc một hệ thống gây ra sự khó chịu, phiền toái, làm mất thời gian sự kiên nhẫn của người khác một cách không cần thiết.
    • Bận rộn không đâu, loay hoay, hí hoáy: Chỉ một người luôn tỏ ra bận rộn, lo lắng hoặc can thiệp vào những việc nhỏ nhặt, vô ích, thường tạo ra sự rắc rối hơn là giải quyết vấn đề.
  2. Danh từ giống đực:

    • Kẻ phiền nhiễu, kẻ quấy rầy: Chỉ một người thói quen hoặc hành vi gây phiền toái, làm rối, quấy rầy người khác.
    • Kẻ hay loay hoay hí hoáy: Chỉ một người luôn tỏ ra bận rộn với những việc vụn vặt, không quan trọng, thường can thiệp vào việc của người khác một cách không cần thiết.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une procédure tracassière. (Một thủ tục phiền nhiễu.)
    • Il est très tracassier avec ses questions incessantes. (Anh ta rất quấy rầy với những câu hỏi liên tục của mình.)
    • Un voisin tracassier. (Một người hàng xóm hay quấy rầy.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai tracassier, il ne laisse jamais les autres tranquilles. (Hắn đúngmột kẻ quấy rầy, hắn không bao giờ để người khác yên.)
    • Ne sois pas un tracassier, occupe-toi de tes propres affaires. (Đừng làm kẻ loay hoay hí hoáy, hãy lo việc của mình đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit tracassier": Tâm trí hay lo lắng, băn khoăn về những điều vụn vặt.

    • Avec son esprit tracassier, il s'inquiète pour des détails insignifiants. (Với cái tâm trí hay lo lắng của mình, anh ta lo cho những chi tiết không đáng kể.)
  • "Humeur tracassière": Tâm trạng hay gây khó chịu, bực bội.

    • Elle est d'humeur tracassière aujourd'hui, mieux vaut l'éviter. (Hôm nay ấy đang tâm trạng hay gây khó chịu, tốt hơn nên tránh ấy ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Tracasser (động từ): Làm phiền, quấy rầy.

    • Arrête de me tracasser avec tes problèmes ! (Đừng làm phiền tôi với những vấn đề của anh nữa!)
  • Tracasserie (danh từ giống cái): Sự phiền nhiễu, điều phiền toái.

    • Les tracasseries administratives. (Những điều phiền toái hành chính.)
  • Tracassant, tracassante (tính từ): Gây lo lắng, ám ảnh (thường về một vấn đề, suy nghĩ).

    • Une idée tracassante. (Một ý nghĩ ám ảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Ennuyeux/Ennuyeuse (adj): Gây phiền, chán.
  • Importun (adj/n): Phiền phức, người quấy rầy.
  • Agacent/Agacent (adj): Làm bực mình, khó chịu.
  • Pointilleux/Pointilleuse (adj): Tỉ mỉ, câu nệ chi tiết (có thể dẫn đến phiền toái).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ "tracassier" đây chủ yếutính từ/danh từ. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "tracasser".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tracassier". Tuy nhiên, khái niệm về sự phiền nhiễu có thể xuất hiện trong các cách diễn đạt như: - "Chercher des poux dans la tête à quelqu'un" (nghĩa đen: tìm chấy trên đầu ai): Bới lông tìm vết, gây khó dễ, phiền nhiễu cho ai đó một cách không cần thiết. - Il passe son temps à chercher des poux dans la tête à ses collègues, c'est un vrai tracassier. (Hắn dành thời gian để bới lông tìm vết với đồng nghiệp, đúngmột kẻ phiền nhiễu.)

tracassier

Un enfant tracassier pose sans cesse des questions à sa mère.

tính từ
  1. phiền nhiễu, quấy rầy
    • Bureaucratie tracassière
      nạn quan liêu phiền nhiễu
    • Enfant tracassier
      đứa bé quấy rầy
  2. bận rộn không đâu, loay hoay, hí hoáy
danh từ giống đực
  1. kẻ phiền nhiễu, kẻ quấy rầy
  2. kẻ hay loay hoay hí hoáy

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tracassier"