tracassier

tính từ
  1. phiền nhiễu, quấy rầy
    • Bureaucratie tracassière
      nạn quan liêu phiền nhiễu
    • Enfant tracassier
      đứa bé quấy rầy
  2. bận rộn không đâu, loay hoay, hí hoáy
danh từ giống đực
  1. kẻ phiền nhiễu, kẻ quấy rầy
  2. kẻ hay loay hoay hí hoáy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tracassier"

tracassier
Un enfant tracassier pose sans cesse des questions à sa mère.