tracasser

ngoại động từ
  1. làm cho lo lắng, làm cho phiền nhiễu
    • Des difficultés financières le tracassent
      những khó khăn về tài chính làm cho anh ấy lo lắng
  2. (từ , nghĩa ) xáo trộn, cời
    • Tracasser le feu
      cời lửa
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) đi đi lại lại, loay hoay
    • Elle ne fait que tracasser du matin au soir
      ta chỉ loay hoay từ sáng đến tối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tracasser"