tracasser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cho lo lắng, làm cho phiền nhiễu: Gây ra sự băn khoăn, lo âu hoặc phiền toái cho ai đó.
    • (Từ , nghĩa ) Xáo trộn, cời: Làm động chạm, khuấy động một vật đó.
  2. Nội động từ:

    • (Từ , nghĩa ) Đi đi lại lại, loay hoay: Di chuyển hoặc hoạt động một cách vô ích, không yên.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Cette nouvelle le tracasse beaucoup. (Tin này làm cho anh ấy rất lo lắng.)
    • Arrête de me tracasser avec tes questions ! (Đừng làm phiền tôi bằng những câu hỏi của anh nữa!)
    • Il tracassait les braises du feu. (Anh ta cời những than hồng của ngọn lửa.)
  • Nội động từ:

    • Elle tracasse dans la cuisine sans arrêt. ( ấy loay hoay trong bếp không ngừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire tracasser": Bị làm phiền, bị quấy rầy.

    • Il se fait souvent tracasser par ses créanciers. (Anh ta thường xuyên bị làm phiền bởi những chủ nợ.)
  • "Être tracassé": Cảm thấy lo lắng, bồn chồn.

    • Je suis tracassé par son silence. (Tôi cảm thấy lo lắng sự im lặng của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tracasserie (danh từ giống cái): Sự phiền nhiễu, điều phiền toái.

    • Ces formalités administratives sont une vraie tracasserie. (Những thủ tục hành chính này thực sựmột sự phiền toái.)
  • Tracassier (tính từ): Hay làm phiền, hay quấy rầy.

    • Un enfant tracassier. (Một đứa trẻ hay làm phiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Inquiéter: Làm lo lắng.
  • Tourmenter: Hành hạ, dày (nghĩa mạnh hơn).
  • Ennuyer: Làm phiền, làm chán.
  • Tarabuster (thông tục): Quấy rầy, làm phiền liên tục.
Từ trái nghĩa
  • Apaiser: Làm dịu, xoa dịu.
  • Rassurer: Trấn an.
  • Calmer: Làm cho yên tĩnh, làm cho bình tĩnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir l'esprit tracassé": tâm trạng lo âu, băn khoăn.
    • Depuis qu'il a perdu son travail, il a l'esprit tracassé. (Kể từ khi mất việc, anh ta tâm trạng lo âu.)
ngoại động từ
  1. làm cho lo lắng, làm cho phiền nhiễu
    • Des difficultés financières le tracassent
      những khó khăn về tài chính làm cho anh ấy lo lắng
  2. (từ , nghĩa ) xáo trộn, cời
    • Tracasser le feu
      cời lửa
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) đi đi lại lại, loay hoay
    • Elle ne fait que tracasser du matin au soir
      ta chỉ loay hoay từ sáng đến tối