traceable

/'treisəbl/
Học thuật
Thân thiện
traceable

The archaeologist follows the traceable path of the ancient wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể lần theo dấu vết, có thể truy tìm nguồn gốc: Chỉ một thứ đó có thể được theo dõi, tìm kiếm hoặc xác định nguồn gốc thông qua các dấu hiệu, bằng chứng hoặc hồ sơ để lại.
    • Có thể đồ lại, có thể vẽ lại: Chỉ một hình ảnh, đường nét hoặc bản vẽ có thể được sao chép lại bằng cách đặt giấy can lên trên vẽ theo các đường nét hiện .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The origin of the product is traceable to a small factory in Vietnam. (Nguồn gốc của sản phẩm có thể truy tìm được đến một nhà máy nhỏ ở Việt Nam.)
    • The payment was made through a traceable bank transfer. (Khoản thanh toán được thực hiện qua một chuyển khoản ngân hàng có thể lần theo dấu vết.)
    • The artist made a traceable sketch for the final painting. (Họa sĩ đã tạo một bản phác thảo có thể đồ lại cho bức tranh hoàn chỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "traceable to": có thể truy nguyên về, nguồn gốc từ.
    • The outbreak is traceable to contaminated water. (Sự bùng phát dịch có thể truy nguyên về nguồn nước bị ô nhiễm.)
  • "easily traceable": dễ dàng truy tìm.
    • In the digital age, many online activities are easily traceable. (Trong thời đại kỹ thuật số, nhiều hoạt động trực tuyến dễ dàng truy tìm được.)
Biến thể từ gần giống
  • Trace (động từ): lần theo dấu vết, truy tìm.
    • The police are trying to trace the missing person. (Cảnh sát đang cố gắng truy tìm người mất tích.)
  • Tracer (danh từ): chất đánh dấu, người/vật truy tìm.
  • Untraceable (tính từ): không thể truy tìm, không thể lần theo dấu vết (từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Trackable: có thể theo dõi, có thể lần theo.
  • Identifiable: có thể nhận dạng, có thể xác định được.
  • Attributable: có thể quy cho, có thể cho do.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "traceable".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "traceable".)

traceable

The archaeologist follows the traceable path of the ancient wall.

tính từ
  1. có thể, có thể vạch
  2. thể theo dõi qua dấu vết
  3. có thể đồ lại

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "traceable"