attributable

/ə'tribjutəbl/
Học thuật
Thân thiện
attributable

The success of the project is attributable to careful planning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể quy cho, có thể gán cho: Dùng để mô tả một điều đó (thường nguyên nhân, kết quả, hoặc đặc điểm) có thể được liên hệ hoặc giải thích bởi một yếu tố cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The success of the project is directly attributable to the team's hard work. (Thành công của dự án có thể quy trực tiếp cho sự chăm chỉ của nhóm.)
    • A large portion of the air pollution is attributable to vehicle emissions. (Một phần lớn ô nhiễm không khí có thể gán cho khí thải từ xe cộ.)
    • The error was attributable to a simple misunderstanding. (Lỗi đó có thể quy cho một sự hiểu lầm đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "directly/wholly/largely attributable to": có thể quy trực tiếp/toàn bộ/phần lớn cho.

    • The increase in sales is largely attributable to the new marketing campaign. (Việc tăng doanh số phần lớn có thể quy cho chiến dịch tiếp thị mới.)
  • "attributable cause": nguyên nhân có thể quy kết.

    • Investigators are still looking for the attributable cause of the accident. (Các điều tra viên vẫn đang tìm kiếm nguyên nhân có thể quy kết của vụ tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Attribute (động từ): quy cho, gán cho.

    • She attributes her good health to regular exercise. ( ấy quy sức khỏe tốt của mình cho việc tập thể dục đều đặn.)
  • Attribution (danh từ): sự quy kết, sự gán cho.

    • The attribution of the quote to the wrong author caused confusion. (Việc quy kết câu trích dẫn cho nhầm tác giả đã gây ra sự nhầm lẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ascribable: có thể quy cho.
  • Imputable: có thể đổ cho, có thể quy trách nhiệm cho.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "attributable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "attributable")

attributable

The success of the project is attributable to careful planning.

tính từ
  1. có thể quy cho

Từ có nhắc đến "attributable"