trachea

/trə'ki:ə/
danh từ, số nhiều tracheas, tracheae
  1. (giải phẫu) khí quản, ống khí
  2. (thực vật học) quản bào, tế bào ống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "trachea"

Từ có nhắc đến "trachea"

trachea
The doctor points to the trachea on the anatomical chart.