trainee
/trei'ni:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người đang được huấn luyện, đào tạo: Một người đang học các kỹ năng hoặc kiến thức cho một công việc hoặc hoạt động cụ thể thông qua một chương trình đào tạo có hướng dẫn.
- Thực tập sinh: Một người, thường là sinh viên mới ra trường hoặc người mới vào nghề, đang làm việc tại một tổ chức để có được kinh nghiệm thực tế dưới sự giám sát.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The company hired five new trainees for the management program. (Công ty đã tuyển năm thực tập sinh mới cho chương trình quản lý.)
- As a trainee teacher, she is learning how to manage a classroom. (Là một giáo viên tập sự, cô ấy đang học cách quản lý lớp học.)
- All safety procedures must be followed by every trainee in the workshop. (Mọi thực tập sinh trong phân xưởng đều phải tuân theo tất cả các quy trình an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "graduate trainee": thực tập sinh tốt nghiệp, thường chỉ một chương trình đào tạo có cấu trúc dành cho sinh viên mới tốt nghiệp đại học tại một công ty.
- He joined the bank as a graduate trainee last year. (Anh ấy đã gia nhập ngân hàng với tư cách là thực tập sinh tốt nghiệp vào năm ngoái.)
Biến thể và từ gần giống
Trainer (n): người huấn luyện, người đào tạo.
- The fitness trainer designed a new exercise plan. (Huấn luyện viên thể hình đã thiết kế một kế hoạch tập luyện mới.)
Training (n): sự huấn luyện, sự đào tạo.
- All employees must complete the safety training. (Tất cả nhân viên phải hoàn thành khóa đào tạo an toàn.)
Từ đồng nghĩa
- Apprentice: người học việc (thường trong các ngành thủ công hoặc kỹ thuật).
- Intern: thực tập sinh (thường nhấn mạnh đến kinh nghiệm tạm thời, có thể không lương).
- Probationer: nhân viên tập sự (trong thời gian thử việc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'trainee')
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'trainee')
danh từ
- võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài; người đang được huấn luyện
- thực tập sinh