transalpine

/'trænz'ælpain/
tính từ
  1. bên kia núi An-pơ (đối với người Y)
danh từ
  1. người sống bên kia núi An-pơ (đối với người Y)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

transalpine
A traveler gazes at the transalpine landscape from a mountain pass.