ultramontane

/,ʌltrə'mɔntein/
tính từ
  1. bên kia núi; bên kia núi An-pơ
  2. theo chủ trương giáo hoàng toàn quyền
danh từ+ Cách viết khác : (ultramontanist)
  1. người ở bên kia núi An-pơ, người Y
  2. người theo chủ trương giáo hoàng toàn quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

ultramontane
A traveler gazes at the ultramontane peaks from a mountain pass.