ultramontane

/,ʌltrə'mɔntein/
Học thuật
Thân thiện
ultramontane

A traveler gazes at the ultramontane peaks from a mountain pass.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • bên kia núi (đặc biệt dãy Alps): Chỉ vị trí địa nằmphía bên kia của một ngọn núi, thường được dùng từ quan điểm của người Ý để chỉ các vùng đất phía bắc dãy Alps.
    • Theo chủ trương Ultramontane: Thuộc về hoặc ủng hộ học thuyết Ultramontanism, tức là chủ trương ủng hộ quyền lực tối cao trung tâm tuyệt đối của Giáo hoàng trong Giáo hội Công giáo La .
  2. Danh từ:

    • Người ở bên kia núi Alps: Chỉ một người đến từ hoặc sốngcác vùng đất phía bắc dãy Alps, nhìn từ phía Ý.
    • Người theo chủ trương Ultramontane: Một tín đồ Công giáo La ủng hộ mạnh mẽ quyền lực ảnh hưởng trung ương của Giáo hoàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The ultramontane regions were influenced by different cultural currents. (Các vùng đất bên kia dãy Alps chịu ảnh hưởng bởi các luồng văn hóa khác nhau.)
    • His ultramontane views made him a staunch defender of papal authority. (Quan điểm theo chủ trương ultramontane của ông khiến ông trở thành người bảo vệ trung kiên cho quyền lực giáo hoàng.)
  • Danh từ:

    • As an ultramontane, he strongly opposed any national interference in church affairs. ( một người theo chủ trương ultramontane, ông ấy phản đối mạnh mẽ mọi sự can thiệp của quốc gia vào các vấn đề của giáo hội.)
    • The delegation included several ultramontanes from north of the Alps. (Phái đoàn bao gồm một số người từ bên kia dãy Alps.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ lịch sử/tôn giáo: Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, địa lý lịch sử hoặc thần học Công giáo, đặc biệt liên quan đến các cuộc tranh luận về quyền giáo hoàng trong thế kỷ 19.
    • The ultramontane movement gained strength after the First Vatican Council. (Phong trào ultramontane trở nên mạnh mẽ sau Công đồng Vatican I.)
Biến thể từ gần giống
  • Ultramontanism (danh từ): Học thuyết hoặc nguyên tắc ủng hộ quyền lực tối cao của Giáo hoàng.
  • Ultramontanist (danh từ): Một cách viết khác của danh từ "ultramontane" với nghĩa người theo chủ trương này.
Từ đồng nghĩa
  • Transalpine (tính từ): Ở bên kia dãy Alps (nghĩa địa ).
  • Papist (danh từ, có thể mang sắc thái miệt thị): Người ủng hộ trung thành Giáo hoàng (nghĩa tôn giáo).
Từ trái nghĩa
  • Cisalpine (tính từ): Ở bên này dãy Alps (nghĩa địa ).
  • Gallican (tính từ/danh từ): Thuộc về hoặc ủng hộ chủ nghĩa Gallican, chủ trương đề cao quyền tự chủ của giáo hội quốc gia (nhưPháp) so với quyền lực trung ương của Giáo hoàng (nghĩa tôn giáo).
ultramontane

A traveler gazes at the ultramontane peaks from a mountain pass.

tính từ
  1. bên kia núi; bên kia núi An-pơ
  2. theo chủ trương giáo hoàng toàn quyền
danh từ+ Cách viết khác : (ultramontanist)
  1. người ở bên kia núi An-pơ, người Y
  2. người theo chủ trương giáo hoàng toàn quyền

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống