transfuse

/træns'fju:z/
ngoại động từ
  1. rót sang, đổ sang, chuyển sang
  2. (y học) truyền (máu)
  3. truyền, truyền thụ
    • to transfuse one's enthusiasm
      truyền nhiệt tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "transfuse"

transfuse
A nurse prepares to transfuse blood to a patient.