transgression

/træns'greʃn/
danh từ giống cái
  1. sự vi phạm, sự không tuân thủ
    • Transgression de la loi
      sự vi phạm luật pháp
  2. (địa lý, địa chất) sự tràn ngập, hiện tượng biển tiến
    • transgression marine/transgression de la mer
      hiện tượng biển tiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "transgression"

transgression
Une transgression marine a modifié le littoral il y a des millénaires.