translator

/træns'leitə/
Học thuật
Thân thiện
translator

A translator helps a tourist read a menu in a foreign restaurant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người dịch: Một người chuyển đổi văn bản viết hoặc lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác một cách chuyên nghiệp.
    • Chương trình dịch: Một chương trình máy tính chuyển đổi nguồn từ một ngôn ngữ lập trình này sang ngôn ngữ lập trình khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người dịch):
    • She works as a translator for a publishing house. ( ấy làm việc với tư cách một biên dịch viên cho một nhà xuất bản.)
    • The novel was so well-received thanks to the skill of its translator. (Cuốn tiểu thuyết được đón nhận nồng nhiệt nhờ kỹ năng của người dịch.)
  • Danh từ (Chương trình dịch):
    • A compiler is a type of translator that converts high-level code into machine code. (Trình biên dịch một loại chương trình dịch chuyển đổi cấp cao thành máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To work as a translator": Làm nghề dịch thuật.
    • He has worked as a translator for over a decade. (Anh ấy đã làm nghề dịch thuật hơn một thập kỷ.)
  • "Certified translator": Biên dịch viên được chứng nhận.
    • For official documents, you need a certified translator. (Đối với các tài liệu chính thức, bạn cần một biên dịch viên được chứng nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Translate (động từ): Dịch.
    • Can you translate this sentence? (Bạn có thể dịch câu này không?)
  • Translation (danh từ): Bản dịch, sự dịch thuật.
    • I read the book in translation. (Tôi đọc cuốn sách đó qua bản dịch.)
  • Interpreter (danh từ): Người phiên dịch (dịch nói).
    • The interpreter translated the speech simultaneously. (Người phiên dịch dịch bài phát biểu đồng thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Người dịch): Biên dịch viên, người chuyển ngữ.
  • Danh từ (Chương trình): Trình dịch, bộ chuyển đổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "translator")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "translator")

translator

A translator helps a tourist read a menu in a foreign restaurant.

danh từ
  1. người dịch
  2. máy truyền tin (bưu điện)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "translator"