transpirer

nội động từ
  1. ra mồ hôi
    • Il transpire abondamment
      ra nhiều mồ hôi
  2. (nghĩa bóng) bị lộ
    • Le projet a transpiré
      dự kiến đã bị lộ
  3. (thân mật) mồ hôi
    • Il a transpiré sur sa composition
      làm bài thi mồ hôi
  4. (từ ; nghĩa ) toát ra ở da (mồ hôi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "transpirer"