transplanté

tính từ
  1. bứng đi trồng chỗ khác, bứng trồng
  2. (y học) ghép
  3. (nghĩa bóng) di cư
danh từ giống đực
  1. người di cư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "transplanté"

Từ có nhắc đến "transplanté"

transplanté
Un jardinier transplanté un jeune arbre dans un nouveau parterre.