transplanter

/træns'plɑ:ntə/
ngoại động từ
  1. bứng đi trồng nơi khác, bứng trồng
    • Transplanter un arbre
      bứng trồng một cây
  2. (y học) ghép
    • Transplanter un rein
      ghép thận
  3. (nghĩa bóng) chuyển đichỗ khác, cho di cư
    • Transplanter une colonie
      chuyển một khu cư dân đi chỗ khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "transplanter"

Từ có nhắc đến "transplanter"