transverse

/'trænzvə:s/
Học thuật
Thân thiện
transverse

L'apophyse transverse est une partie importante de la vertèbre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngang, chạy ngang: Mô tả một vật hoặc một phần cơ thể hướng nằm ngang hoặc cắt ngang qua một vật khác theo chiều ngang. Đâynghĩa chính phổ biến nhất, đặc biệt trong giải phẫu học.
    • Vuông góc: Trong toán học hình học, có thể dùng để chỉ một đường thẳng cắt một đường thẳng khác tạo thành góc vuông.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le muscle transverse de l'abdomen est un muscle profond. ( ngang bụngmột sâu.)
    • Une coupe transverse de la tige permet d'observer sa structure interne. (Một lát cắt ngang qua thân cây cho phép quan sát cấu trúc bên trong của .)
    • La rue principale est traversée par une rue transverse. (Con phố chính bị cắt ngang bởi một con phố ngang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "En travers": Đâymột cụm trạng từ có nghĩa tương tự "theo chiều ngang", thường dùng để mô tả vị trí.
    • Possez la poutre en travers. (Hãy đặt cây theo chiều ngang.)
  • "De manière transverse": Một cách trang trọng để nói "một cách xuyên suốt" hoặc "theo chiều ngang" giữa các bộ phận khác nhau.
    • Une compétence de manière transverse dans l'entreprise. (Một kỹ năng xuyên suốt trong doanh nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Transversal, transversale (tính từ): Có nghĩa rất gần với transverse, thường dùng thay thế cho nhau, đặc biệt là "coupe transversale" (lát cắt ngang).
  • Transversalement (trạng từ): Theo chiều ngang, một cách ngang qua.
  • Traverser (động từ): Băng qua, đi ngang qua.
  • Traverse (danh từ): Thanh ngang, đường ngang (ví dụ: traverse de chemin de fer - thanh tà vẹt đường sắt).
Từ đồng nghĩa
  • Horizontal, horizontale: Nằm ngang (nhấn mạnh vào hướng song song với đường chân trời).
  • Perpendiculaire: Vuông góc (nhấn mạnh vào góc 90 độ khi cắt một đường khác).
Từ trái nghĩa
  • Longitudinal, longitudinale: Dọc, theo chiều dọc.
  • Vertical, verticale: Thẳng đứng, theo chiều dọc.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Coupe/ Section transverse: Lát cắt ngang (dùng trong sinh học, y học, kỹ thuật).
  • Onde transverse: Sóng ngang (dùng trong vật lý, chỉ sóng phương dao động vuông góc với phương truyền sóng).
  • Colon transverse: Kết tràng ngang (một phần của ruột già nằm ngang trongbụng).
transverse

L'apophyse transverse est une partie importante de la vertèbre.

tính từ
  1. (giải phẫu) ngang
    • Apophyse transverse
      mỏm ngang
    • Muscle transverse
      ngang

Từ có nhắc đến "transverse"