transverse

/'trænzvə:s/
Học thuật
Thân thiện
transverse

The engineer drew a transverse line across the blueprint.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nằm ngang, chạy ngang: Chỉ vật thể hoặc hướng kéo dài, nằm, hoặc chạy theo chiều ngang, cắt ngang một vật khác theo góc vuông.
    • phía bên kia, xuyên qua: (Trong một số ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khoa học) Chỉ sự xuyên qua hoặc nằmphía bên kia.
  2. Danh từ:

    • Vật nằm ngang, ngang: Một bộ phận, cấu trúc, hoặc vật thể được đặt theo chiều ngang.
    • ngang: (Trong giải phẫu học) Tên của một số sợi chạy theo chiều ngang.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The bridge is supported by strong transverse beams. (Cây cầu được đỡ bởi những dầm ngang chắc chắn.)
    • The geologist studied the transverse section of the rock. (Nhà địa chất nghiên cứu mặt cắt ngang của tảng đá.)
  • Danh từ:

    • The engineer checked the stability of the transverse. (Kỹ sư kiểm tra độ ổn định của ngang.)
    • The transverse is one of the abdominal muscles. ( ngang một trong những bụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: "transverse colon" chỉ đoạn ruột kết nằm ngang trongbụng.

    • The pain was located near her transverse colon. (Cơn đau nằm gần ruột kết ngang của ấy.)
  • Trong vật /kỹ thuật: "transverse wave" chỉ sóng ngang, loại sóng phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

    • Light is an example of a transverse wave. (Ánh sáng một dụ về sóng ngang.)
Biến thể từ gần giống
  • Transversal (tính từ): Có nghĩa tương tự "transverse", chỉ sự cắt ngang, nằm ngang. Thường dùng trong toán học kỹ thuật.
    • They drew a transversal line across the two parallel lines. (Họ vẽ một đường cắt ngang qua hai đường thẳng song song.)
Từ đồng nghĩa
  • Crosswise: Theo chiều ngang, chéo.
  • Horizontal: Nằm ngang, theo phương ngang.
  • Athwart: (Hàng hải) Bắt ngang, chéo.
Từ trái nghĩa
  • Longitudinal: Dọc, theo chiều dọc.
  • Parallel: Song song.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

transverse

The engineer drew a transverse line across the blueprint.

tính từ
  1. (như) transversal
danh từ
  1. ngang
  2. (y học) ngang

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự