traverse

Không tìm thấy từ "traverse"

Words Mentioning "traverse"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Đi qua, đi ngang qua, vượt qua : Di chuyển từ bên này sang bên kia của một khu vực hoặc chướng ngại vật. Trải dài, nằm vắt ngang qua : Mở rộng hoặc kéo dài ngang qua một không gian. Xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu toàn diện : Kiểm tra hoặc thảo luận một cách chi tiết và đầy đủ. (Pháp lý) Chối bỏ, phủ nhận : Phủ nhận chính thức một cáo buộc trong một vụ kiện. Danh từ : Sự đi ng...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Thanh ngang, dầm ngang : Một thanh hoặc dầm nằm ngang, được sử dụng trong kết cấu xây dựng hoặc công trình. Tà vẹt (đường sắt) : Thanh gỗ, bê tông hoặc kim loại đặt ngang dưới đường ray để cố định khoảng cách giữa hai ray và truyền tải trọng. Đường tắt, lối tắt : Con đường ngắn hơn hoặc ít được biết đến hơn để đi từ nơi này đến nơi khác. (Từ cũ) Trở ngại, khó khăn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An act of moving across something : A "traverse" can refer to the action or path of crossing or moving across an area, often a difficult one. A horizontal crosspiece or beam : In architecture or construction, a "traverse" is a horizontal structural element, like a beam across a window or a supporting crossbar. A zigzag or diagonal path : In skiing or mountaineering, a "travers...

See full definition →