traverse

/'trævə:s/
danh từ giống cái
  1. thanh ngang, then ngang
    • Traverse d'entretoisement
      thanh xà ngang, dầm ngang
  2. (đường sắt) tà vẹt
    • Traverse d'aiguille
      tà vẹt ghi
    • Traverse en U renversé
      tà vẹt lòng máng úp
    • Traverse rectangulaire
      tà vẹt dạng súc vuông
    • Traverse non injectée
      tà vẹt không bơm tẩm
    • Traverse métallique rivée
      tà vẹt kim loại tán rivê
    • Traverse créosotée
      tà vẹt tẩm crêôzôt
    • Traverse à bords plats
      tà vẹt gờ phẳng
    • Traverse jumelée
      tà vẹt ghép cặp
    • Traverse de joint
      tà vẹt chỗ nối ray
    • Traverse en béton armé
      tà vẹt bê-tông cốt sắt
  3. (tiếng địa phương) đường tắt, lối tắt
    • Prendre la traverse
      đi lối tắt
  4. (từ ; nghĩa ) trở ngại, khó khăn
    • chemin de traverse
      đường tắt, lối tắt
    • à la traverse
      (từ ; nghĩa ) nghiêng, lệch
    • de traverse
      (từ ; nghĩa ) ngang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "traverse"

traverse
Le chemin de traverse traverse la forêt pour rejoindre le village.