travesti

tính từ
  1. (sân khấu) giả trang
    • Rôle traverti
      vai giả trang
    • Acteur traverti
      diễn vai giả trang
danh từ giống đực
  1. vai giả trang; người giả trang; quần áo giả trang
  2. (tâmhọc) người có tật giả trang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "travesti"

travesti
Un acteur travesti joue un rôle comique sur scène.