trembleur

danh từ giống đực
  1. (điện học) bộ phối điện
  2. (y học, thân mật) người bị liệt rung
  3. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) người hay run sợ, người nhát
    • Il ne s'en va pas comme un trembleur
      anh ấy không bỏ đi như một người nhát
tính từ (từ hiếm; nghĩa ít dùng)
  1. run sợ
    • Un amoureux trembleur
      một tình nhân run sợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trembleur
Un trembleur tient une tasse de thé avec des mains qui tremblent légèrement.