trimbaler

ngoại động từ
  1. (thân mật) khệ nệ đem theo; dắt theo
    • Trimballer sa grosse valise
      khệ nệ đem theo cái vali to tướng
    • Trimballer ses enfants
      dắt theo đàn con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trimbaler"