trencher

/'trentʃə/
danh từ
  1. người đào mương
  2. lính đào hào

Idioms

  • tencher companion
    bạn đồng bàn, bạn cùng ăn
danh từ
  1. cái thớt (để thái bánh mìbàn ăn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trencher"

trencher
A chef carves a roast on a wooden trencher.