trepan

/tri'pæn/
danh từ
  1. mưu mẹo, cạm bẫy
  2. người dùng mưu mẹo để dụ dỗ
ngoại động từ
  1. dụ, dụ dỗ
    • to trepan someone into doing something
      dụ dỗ ai làm việc
  2. lừa vào bẫy
danh từ
  1. (y học) cái khoan xương
ngoại động từ
  1. (y học) khoan (xương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "trepan"

trepan
A surgeon uses a trepan to perform a delicate procedure.