tressauter

nội động từ
  1. giật mình
    • Le bruit la fait tressauter
      tiếng động làm cho chị ấy giật mình
  2. làm rùng chuyển, làm nẩy lên
    • Le coup de poing sur la table fait tressauter les verres
      cái đấm xuống bàn làm cốc chén nẩy lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tressauter"

tressauter
Le bruit soudain fait tressauter le chat.