trièdre

danh từ giống đực
  1. (toán học) hình ba mặt, hình tam diện
    • Trièdre trirectangle
      tam diện ba góc vuông
tính từ
  1. (toán học) () ba mặt, tam diện
    • Angle trièdre
      góc ba mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trièdre
Un étudiant dessine un trièdre sur son cahier de géométrie.