tordre

ngoại động từ
  1. xoắn, vặn, xe, vắt
    • Tordre ses cheveux
      xoắn tóc
    • Tordre une corde
      vặn thừng
    • Tordre des fils
      xe chỉ
  2. uốn cong
    • Tordre une barre de fer
      uốn cong một thanh sắt
  3. méo đi
    • Tordre la bouche
      méo miệng đi
    • si on lui tordait le nez, il en sortirait du lait
      miệng còn hôi sữa ( đã ra vẻ ta đây kẻ giờ)
    • tordre le nez
      (thân mật) ra vẻ không bằng lòng; ra vẻ không thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tordre"