trichiné

tính từ
  1. bị giun xoắn
    • Organe trichiné
      cơ quan bị giun xoắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trichiné"

Từ có nhắc đến "trichiné"

trichiné
Un ver trichiné est visible au microscope dans un échantillon de tissu musculaire.