triploïde
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Tam bội: Thuộc về hoặc có liên quan đến một tế bào hoặc sinh vật có ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội (3n) trong mỗi tế bào.
Danh từ (giống đực):
- Thể tam bội: Một tế bào, mô hoặc sinh vật có ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội (3n) trong mỗi tế bào.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Une cellule triploïde contient trois jeux de chromosomes. (Một tế bào tam bội chứa ba bộ nhiễm sắc thể.)
- L'état triploïde est souvent stérile. (Trạng thái tam bội thường bất thụ.)
Danh từ:
- Ce poisson est un triploïde. (Con cá này là một thể tam bội.)
- La culture de triploïdes est courante en aquaculture. (Việc nuôi cấy các thể tam bội là phổ biến trong nuôi trồng thủy sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong di truyền học và chọn giống cây trồng, triploïde thường được nhắc đến như một kỹ thuật để tạo ra các giống cây không hạt (ví dụ: dưa hấu, chuối không hạt).
- La banane commerciale est généralement un triploïde stérile. (Chuối thương mại thường là một thể tam bội bất thụ.)
Biến thể và từ gần giống
Triploïdie (danh từ giống cái): Hiện tượng tam bội, tình trạng có ba bộ nhiễm sắc thể.
- La triploïdie est une anomalie chromosomique. (Hiện tượng tam bội là một bất thường nhiễm sắc thể.)
Haploïde (tính từ/danh từ): Đơn bội (có một bộ nhiễm sắc thể - n).
- Diploïde (tính từ/danh từ): Lưỡng bội (có hai bộ nhiễm sắc thể - 2n).
- Tétraploïde (tính từ/danh từ): Tứ bội (có bốn bộ nhiễm sắc thể - 4n).
Từ đồng nghĩa
- Không có từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp. Các thuật ngữ mô tả tương tự là organisme à 3n chromosomes (sinh vật có 3n nhiễm sắc thể) hoặc cellule à trois jeux de chromosomes (tế bào có ba bộ nhiễm sắc thể).
tính từ
- (sinh vật học, sinh lý học) tam bội
danh từ
- (sinh vật học, sinh lý học) thể tam bội