tripotée

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Trận đòn: Một trận đánh đập, hành hung bằng tay hoặc bằng gậy gộc.
    • (Nghĩa bóng) , đàn, : Một số lượng lớn người hoặc vật, thường được nhắc đến với sắc thái tiêu cực hoặc khó chịu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Flanquer une tripotée. (Cho một trận đòn.)
    • Il a reçu une sacrée tripotée. (Hắn ta đã bị một trận đòn thừa sống thiếu chết.)
    • Avoir une tripotée d'enfants. (Có một đàn con.)
    • Il a ramené une tripotée de livres de la bibliothèque. (Hắn ta mang về một sách từ thư viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Flanquer/Donner/Filer une tripotéequelqu'un)": Cho ai đó một trận đòn.
    • Si tu continues, je vais te flanquer une tripotée ! (Nếu mày còn tiếp tục, tao sẽ cho mày một trận đòn!)
  • "Avoir/Se coltiner une tripotée de (quelque chose)": /Phải đương đầu với một đống (thứ đó).
    • Je me coltine une tripotée de problèmes. (Tôi đang phải vật lộn với một đống vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Tripoter (động từ): Sờ mó, mân mê (thường với nghĩa tiêu cực); xào xáo, thao túng.
    • Arrête de tripoter ton téléphone ! (Đừng mân mê cái điện thoại của con nữa!)
  • Tripotage (danh từ giống đực): Sự mờ ám, thủ đoạn gian lận.
    • Il y a du tripotage dans cette affaire. ( sự mờ ám trong vụ việc này.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour une volée (de coups)/une raclée/une dérouillée: Cho một trận đòn.
  • Une foule/une horde/une nuée (de): Một đám đông, một bầy (nghĩa bóng, chỉ số lượng lớn).
Thành ngữ liên quan
  • Être une tripotée: Là một đám đông (thường hỗn tạp).
    • Les supporters étaient une vraie tripotée. (Các cổ động viênmột đám đông thực sự hỗn độn.)
  • Toute la tripotée: Cả , cả đám.
    • J'ai invité toute la tripotée de mes cousins. (Tôi đã mời cả anh em họ của tôi.)
danh từ giống cái
  1. trận đòn
    • Flanquer une tripotée
      cho một trận đòn
  2. (nghĩa bóng) , đàn,
    • Avoir une tripotée d'enfants
      có một đàn con