tripoter

ngoại động từ
  1. vầy vò, mân mê
    • Tripoter sa moustache
      mân mê bộ ria
  2. (thông tục) sờ soạng
    • Tripoter une personne
      sờ soạng một người
  3. tiến hành một cách mánh khóe
    • Tripoter une affaire
      tiến hành một công việc một cách mánh khóe
nội động từ
  1. vầy
    • Enfant qui tripote dans l'eau
      trẻ con vầy nước
  2. đầu cơ
    • Tripoter sur le riz
      đầu cơ gạo
  3. xáo lộn, lục lọi
    • Tripoter dans sa malle
      xáo lộn hòm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống