trièdre

Học thuật
Thân thiện
trièdre

Un étudiant dessine un trièdre sur son cahier de géométrie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Hình ba mặt, hình tam diện: Trong hình học, đâymột khái niệm chỉ một hình được tạo thành bởi ba mặt phẳng gặp nhau tại một điểm chung (đỉnh). phần không gian được giới hạn bởi ba nửa mặt phẳng chung một giao tuyến.
  2. Tính từ:

    • () ba mặt, tam diện: Mô tả một vật thể, góc, hoặc hình học liên quan đến ba mặt hoặc ba diện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'intersection de trois plans forme un trièdre. (Giao điểm của ba mặt phẳng tạo thành một hình tam diện.)
    • En cristallographie, on étudie les trièdres formés par les faces des cristaux. (Trong tinh thể học, người ta nghiên cứu các hình tam diện được tạo bởi các mặt của tinh thể.)
  • Tính từ:

    • Un angle trièdre est défini par trois demi-droites. (Một góc ba mặt được xác định bởi ba nửa đường thẳng.)
    • Cette figure géométrique est trièdre. (Hình hình học này ba mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trièdre trirectangle: Một hình tam diện đặc biệt trong đó ba góc tại đỉnh đềugóc vuông (90 độ). Đâymột khái niệm quan trọng trong hình học không gian.
    • Le coin d'une pièce correspond approximativement à un trièdre trirectangle. (Góc của một căn phòng tương ứng gần đúng với một tam diện ba góc vuông.)
Biến thể từ gần giống
  • Dièdre (danh từ giống đực): Góc hai mặt, hình lưỡng diện (được tạo bởi hai mặt phẳng).
  • Polyèdre (danh từ giống đực): Hình đa diện (được tạo bởi nhiều mặt phẳng).
Từ đồng nghĩa
  • Angle solide à trois faces (danh từ): Góc khối ba mặt. (Đâymột cách diễn đạt khác cho khái niệm tương tự).
  • Triedre (danh từ): Cách viết hoặc biến thể ít phổ biến hơn của "trièdre".
trièdre

Un étudiant dessine un trièdre sur son cahier de géométrie.

danh từ giống đực
  1. (toán học) hình ba mặt, hình tam diện
    • Trièdre trirectangle
      tam diện ba góc vuông
tính từ
  1. (toán học) () ba mặt, tam diện
    • Angle trièdre
      góc ba mặt

Từ gần giống