triều

  1. d. "Triều đình" hay "triều đại" nói tắt: Các quan trong triều; Triều nhà .
  2. d. Nước biển dâng lên rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày: Triều đâu nổi tiếng đùng đùng (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

triều
Triều lên cao vào buổi sáng.