triệu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số đếm, bằng một trăm vạn (1.000.000): Một đơn vị số lượng rất lớn, tương đương với một nghìn nghìn.
    • Điềm báo, dấu hiệu báo trước: (, ít dùng) Một hiện tượng được cho báo trước một việc sắp xảy ra, thường gắn với quan niệm mê tín.
  2. Động từ:

    • Ra lệnh gọi đến, mời đến một cách chính thức: Hành động của người quyền lực (như vua chúa, cấp trên) yêu cầu ai đó đến gặp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa số đếm):

    • Dân số Việt Nam đã vượt mốc một trăm triệu người.
    • Công ty đó doanh thu hàng triệu đô-la mỗi năm.
  • Danh từ (nghĩa điềm báo):

    • Ông ta cho rằng tiếng chim lạ ban sáng một triệu chẳng lành. (Cách dùng cổ, thường thấy trong văn chương hoặc ngữ cảnh nói về mê tín).
  • Động từ:

    • Nhà vua triệu tập các đại thần vào cung để bàn việc nước.
    • Giám đốc triệu trưởng phòng lên gặp ngay lập tức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Triệu tập": Gọi một cách chính thức, thường một nhóm người, để họp hoặc làm việc.

    • Công ty sẽ triệu tập một cuộc họp khẩn cấp vào sáng mai.
  • "Triệu hồi": (Thường dùng trong văn chương, cổ tích) Gọi về, gọi trở lại.

    • Pháp sư triệu hồi linh hồn của người đã khuất.
  • "Triệu chứng": Dấu hiệu, biểu hiện ban đầu của một bệnh hoặc một vấn đề.

    • Sốt ho những triệu chứng thường gặp của bệnh cúm.
Biến thể từ liên quan
  • Triệu phú (danh từ): Người tài sản trị giá hàng triệu (đơn vị tiền tệ).

    • Ông ấy một triệu phú tự thân lập nghiệp.
  • Triệu chứng học (danh từ): Chuyên ngành y học nghiên cứu về các triệu chứng của bệnh.

  • Triệu chứng luận (danh từ): Phương pháp nghiên cứu dựa trên việc phân tích các triệu chứng, dấu hiệu.

Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa số đếm: Một trăm vạn.
  • Với nghĩa động từ (gọi): Vời, mời, tập hợp, chiêu tập.
  • Với nghĩa điềm báo (cổ): Điềm, dự báo, báo hiệu.
Các cụm từ liên quan
  • "Triệu về": Gọi ai đó trở về từ nơi khác.

    • Chính phủ quyết định triệu đại sứ về nước để báo cáo.
  • "Triệu đến": Gọi ai đó đến.

    • Thầy hiệu trưởng triệu em học sinh ấy đến phòng làm việc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Triệu người như một": (Thành ngữ) Chỉ sự đoàn kết, thống nhất cao độ, mọi người đều cùng một lòng, một ý chí.
    • Trong hoạn nạn, cả dân tộc đã triệu người như một để vượt qua.
  1. 1 d. Số đếm, bằng một trăm vạn. Một triệu đồng. Bạc triệu ( số lượng nhiều triệu). Triệu người như một.
  2. 2 d. (; id.). Dấu hiệu báo trước việc sẽ xảy ra, thường theo mê tín; điềm. Triệu lành. Triệu dữ.
  3. 3 đg. (trtr.). Ra lệnh gọi. Vua triệu quần thần đến bàn kế chống giặc. Triệu sứ thần về nước.