triện

Học thuật
Thân thiện
triện

Một con triện được khắc trên mặt đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lối viết chữ Hán (chữ Trung Quốc) thường dùng để khắc dấu: Đây một kiểu chữ thư pháp cổ, nét đậm, vuông vức cách điệu, được thiết kế đặc biệt để khắc lên con dấu.
    • Con dấu (thời xưa): Chỉ con dấu của các chức dịch địa phương như chánh tổng, lý trưởng thời phong kiến. Con dấu này thường được khắc chữ triện.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa lối viết chữ):

    • Trên chiếc ấn đồng cổ khắc bốn chữ triện rất tinh xảo.
    • Ông ấy chuyên gia về thư pháp, đặc biệt giỏi về lối chữ triện.
  • Danh từ (nghĩa con dấu):

    • Văn bản hành chính ngày xưa phải đóng triện của lý trưởng mới hiệu lực.
    • Chiếc triện bằng ngà voi biểu tượng quyền lực của vị chánh tổng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khắc triện": Hành động chạm khắc chữ triện lên một bề mặt, thường để làm dấu.

    • Nghệ nhân đang khắc triện lên mặt đá để làm ấn chương.
  • "Ấn triện": Cụm từ thường dùng để chỉ con dấu nói chung khắc chữ triện.

    • Bảo tàng lưu giữ nhiều ấn triện của các triều đại phong kiến.
Biến thể từ liên quan
  • Chữ triện: Cụm từ chỉ riêng về kiểu chữ.

    • "Chữ triện" một trong các loại hình thư pháp cổ của Trung Hoa.
  • Triện thư: Từ đồng nghĩa với "chữ triện", dùng trong ngữ cảnh học thuật về thư pháp.

    • Anh ta đang nghiên cứu sự phát triển của triện thư qua các thời kỳ.
Từ đồng nghĩa
  • Con dấu: Từ hiện đại, nghĩa rộng hơn, chỉ các loại dấu nói chung.
  • Ấn chương: Từ Hán Việt trang trọng, chỉ con dấu, thường dùng trong bối cảnh cổ, nghệ thuật.
Các cụm từ liên quan
  • Đóng triện: Hành động dùng con dấu triện để đóng lên văn bản.
    • Sau khi , quan huyện sẽ đóng triện xác nhận.
Thành ngữ liên quan

(Từ "triện" ít xuất hiện trong thành ngữ phổ biến của tiếng Việt. Sự xuất hiện của chủ yếu trong các ngữ cảnh lịch sử, hành chính cổ hoặc nghệ thuật thư pháp, khắc dấu.)

triện

Một con triện được khắc trên mặt đá.

  1. d. Lối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu.
  2. d. Con dấu của chánh tổng, lý trưởng thời xưa.