triện

  1. d. Lối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu.
  2. d. Con dấu của chánh tổng, lý trưởng thời xưa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

triện
Một con triện được khắc trên mặt đá.