trệu

Học thuật
Thân thiện
trệu

Trệu không trệu đồng nào.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thiếu, sót, bỏ qua, không đầy đủ: "trệu" có nghĩakhông đủ, thiếu hụt hoặc bỏ sót một phần nào đó so với yêu cầu hoặc tổng thể. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh liên quan đến số lượng, tiền bạc hoặc các khoản cần phải đáp ứng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Không trệu đồng nào. (Không thiếu một đồng nào.)
    • Anh ấy tính toán rất cẩn thận để không trệu một chi tiết nhỏ nào. (Anh ấy tính toán rất cẩn thận để không bỏ sót một chi tiết nhỏ nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không trệu": thường dùng để nhấn mạnh sự đầy đủ, hoàn hảo, không thiếu sót.
    • Bản báo cáo phải chính xác, không được trệu bất cứ thông tin nào. (Bản báo cáo phải chính xác, không được thiếu bất cứ thông tin nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Trệch (động từ): một từ đồng nghĩa, cũng có nghĩathiếu, sót, lệch khỏi mục tiêu.
    • Tính toán trệch đi một vài con số. (Tính toán sai lệch đi một vài con số.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiếu: không đủ về số lượng.
  • Sót: bỏ quên, không bao gồm đầy đủ.
  • Bỏ qua: không tính đến, không đề cập đến.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trệu" một từ ít phổ biến trong tiếng Việt hiện đại, thường được tìm thấy trong văn bản hoặc sử dụng trong một số ngữ cảnh cụ thể. Nghĩa cách dùng của gần như tương đương với từ "trệch" trong một số trường hợp.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong cụm từ cố định "không trệu" để nhấn mạnh sự đầy đủ, trọn vẹn.
trệu

Trệu không trệu đồng nào.

  1. đg. Nh. Trệch, ngh.2: Không trệu đồng nào.