truật

  1. d. Tên một vị thuốc Bắc.
  2. đg. Bắt nọn: Chỗ bạn, truật nhau làm !

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

truật
Một thầy thuốc cân một lượng nhỏ truật trên chiếc cân tiểu ly.