truật

  1. berner; mystifier.
    • Đừng truật tôi nhé !
      ne cherchez pas à me berner de la sorte!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

truật
Một thầy thuốc cân một lượng nhỏ truật trên chiếc cân tiểu ly.