trật
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bậc, cấp bậc, phẩm hàm trong hệ thống quan chức thời phong kiến: Chỉ thứ hạng, chức tước của quan lại.
- Động từ:
- Bị lệch ra khỏi vị trí khớp nối vốn có: Chỉ trạng thái một bộ phận bị tuột, lệch ra khỏi khớp hoặc vị trí ăn khớp ban đầu.
- Không đúng, không trúng mục tiêu: Chỉ việc không đạt được, không chạm vào hoặc không trùng với đối tượng dự định.
- Tính từ:
- Ở trạng thái sai, lệch, không đúng: Mô tả tính chất của một sự việc, hành động không chính xác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà vua quyết định thăng trật cho vị quan thanh liêm. (Chỉ việc thăng cấp bậc).
- Động từ (nghĩa bị lệch khớp):
- Anh ấy bị trật khớp vai khi chơi thể thao.
- Chiếc xe đạp bị trật xích.
- Động từ (nghĩa không trúng):
- Phát súng trật xa mục tiêu.
- Cô ấy đoán trật kết quả của cuộc thi.
- Tính từ:
- Lời tính toán của hắn hoàn toàn trật.
- Con số trong báo cáo có vẻ bị trật.
Các cách sử dụng nâng cao
- "trật bánh": (tàu hỏa, xe) bị lệch bánh ra khỏi đường ray.
- Vụ tai nạn xảy ra khi đoàn tàu bị trật bánh.
- "trật khớp": (y học) tình trạng các đầu xương bị lệch ra khỏi vị trí khớp bình thường.
- Ngã từ trên cao khiến anh ta bị trật khớp gối.
- "trật tự": (danh từ ghép) tình trạng ổn định, có trật tự, ngăn nắp, không hỗn loạn. ().
- Mọi người giữ trật tự trong phòng chờ.
Biến thể và từ gần giống
- Trật tự (dt): Tình trạng có trật tự, quy củ, sự ổn định. ().
- Trật tự (tt): Có trật tự, ngăn nắp. ().
- Trật đường rầy (cụm từ): (nghĩa bóng) Đi chệch hướng, sai lầm so với kế hoạch hoặc chuẩn mực.
- Kế hoạch kinh doanh của họ đã hoàn toàn trật đường rầy.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (bậc): Cấp bậc, phẩm hàm, thứ bậc.
- Động từ (lệch khớp): Tuột, sái, sai khớp.
- Động từ/Tính từ (sai): Hỏng, sai, lệch, trượt.
Các cụm từ liên quan
- Đánh trật (động từ): Đánh không trúng, đánh hỏng.
- Tay đấm đó đánh trật một cú đấm quyết định.
- Nói trật (động từ): Nói sai, nói lệch vấn đề.
- Cậu ấy nói trật trọng tâm của cuộc thảo luận.
Thành ngữ liên quan
- Trật lất (từ láy, thông tục): Chỉ sự sai lệch, không đúng một cách rõ rệt.
- Bản vẽ này tính toán trật lất rồi, phải làm lại từ đầu.
- Trật như bắp rang (thành ngữ, thông tục): Sai hoàn toàn, sai một cách thảm hại.
- Dự đoán của anh về thời tiết trật như bắp rang.
- 1 dt. Bậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến: giáng một trật thăng trật.
- 2 I. đgt. Bị ra khỏi vị trí vốn khớp chặt với vật khác: Xe lửa trật bánh. II. tt. Không đúng, không trúng: đoán trật bắn trật mục tiêu.