trật

Học thuật
Thân thiện
trật

Xe lửa trật bánh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bậc, cấp bậc, phẩm hàm trong hệ thống quan chức thời phong kiến: Chỉ thứ hạng, chức tước của quan lại.
  2. Động từ:
    • Bị lệch ra khỏi vị trí khớp nối vốn : Chỉ trạng thái một bộ phận bị tuột, lệch ra khỏi khớp hoặc vị trí ăn khớp ban đầu.
    • Không đúng, không trúng mục tiêu: Chỉ việc không đạt được, không chạm vào hoặc không trùng với đối tượng dự định.
  3. Tính từ:
    • trạng thái sai, lệch, không đúng: Mô tả tính chất của một sự việc, hành động không chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà vua quyết định thăng trật cho vị quan thanh liêm. (Chỉ việc thăng cấp bậc).
  • Động từ (nghĩa bị lệch khớp):
    • Anh ấy bị trật khớp vai khi chơi thể thao.
    • Chiếc xe đạp bị trật xích.
  • Động từ (nghĩa không trúng):
    • Phát súng trật xa mục tiêu.
    • ấy đoán trật kết quả của cuộc thi.
  • Tính từ:
    • Lời tính toán của hắn hoàn toàn trật.
    • Con số trong báo cáo có vẻ bị trật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trật bánh": (tàu hỏa, xe) bị lệch bánh ra khỏi đường ray.
    • Vụ tai nạn xảy ra khi đoàn tàu bị trật bánh.
  • "trật khớp": (y học) tình trạng các đầu xương bị lệch ra khỏi vị trí khớp bình thường.
    • Ngã từ trên cao khiến anh ta bị trật khớp gối.
  • "trật tự": (danh từ ghép) tình trạng ổn định, trật tự, ngăn nắp, không hỗn loạn. ().
    • Mọi người giữ trật tự trong phòng chờ.
Biến thể từ gần giống
  • Trật tự (dt): Tình trạng trật tự, quy củ, sự ổn định. ().
  • Trật tự (tt): trật tự, ngăn nắp. ().
  • Trật đường rầy (cụm từ): (nghĩa bóng) Đi chệch hướng, sai lầm so với kế hoạch hoặc chuẩn mực.
    • Kế hoạch kinh doanh của họ đã hoàn toàn trật đường rầy.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bậc): Cấp bậc, phẩm hàm, thứ bậc.
  • Động từ (lệch khớp): Tuột, sái, sai khớp.
  • Động từ/Tính từ (sai): Hỏng, sai, lệch, trượt.
Các cụm từ liên quan
  • Đánh trật (động từ): Đánh không trúng, đánh hỏng.
    • Tay đấm đó đánh trật một đấm quyết định.
  • Nói trật (động từ): Nói sai, nói lệch vấn đề.
    • Cậu ấy nói trật trọng tâm của cuộc thảo luận.
Thành ngữ liên quan
  • Trật lất (từ láy, thông tục): Chỉ sự sai lệch, không đúng một cách rõ rệt.
    • Bản vẽ này tính toán trật lất rồi, phải làm lại từ đầu.
  • Trật như bắp rang (thành ngữ, thông tục): Sai hoàn toàn, sai một cách thảm hại.
    • Dự đoán của anh về thời tiết trật như bắp rang.
trật

Xe lửa trật bánh.

  1. 1 dt. Bậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến: giáng một trật thăng trật.
  2. 2 I. đgt. Bị ra khỏi vị trí vốn khớp chặt với vật khác: Xe lửa trật bánh. II. tt. Không đúng, không trúng: đoán trật bắn trật mục tiêu.