truander

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (thông tục):
    • Ăn trộm, ăn cắp: Hành động lấy cắp một cách lén lút, thường được dùng trong ngôn ngữ thông tục, suồng sã.
  2. Nội động từ (từ , nghĩa ):
    • Lang thang, đi ăn xin: Chỉ hành động sống lang thang, không nơicố định xin ăn để sống. Nghĩa này hiện nay ít được sử dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a essayé de me truander mon portefeuille. (Hắn đã cố ăn cắp của tôi.)
    • Attention à ton sac, on pourrait te le truander. (Cẩn thận với túi xách của cậu, người ta có thể ăn trộm đấy.)
  • Nội động từ (cổ):
    • Autrefois, il truandait dans les rues de Paris. (Ngày xưa, hắn đã lang thang ăn xin trên những con phố của Paris.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire truander": Bị lừa gạt, bị ăn chặn (thường về tiền bạc, giá cả).
    • Sur ce marché, il faut négocier pour ne pas se faire truander. (Ở chợ này, phải mặc cả để không bị chặt chém.)
Biến thể từ gần giống
  • Truand (danh từ): Kẻ lưu manh, du côn, tội phạm.
    • Un quartier contrôlé par des truands. (Một khu phố bị bọn du côn khống chế.)
  • Truanderie (danh từ, cổ): Hành động lang thang ăn xin; sự lừa đảo, thủ đoạn xảo quyệt.
Từ đồng nghĩa
  • Voler: Ăn cắp (từ thông dụng, trung lập hơn).
  • Chiper: Xoáy, xoắn (từ lóng, nghĩa nhẹ hơn).
  • Mendier: Ăn xin (từ hiện đại, thay thế cho nghĩa cổ của "truander").
  • Errer: Lang thang (không mang nghĩa ăn xin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được ghi nhận phổ biến cho từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "truander" một cách đặc thù)

ngoại động từ
  1. (thông tục) ăn trộm; ăn cắp
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) lang thang, đi ăn xin

Từ gần giống

Từ chứa "truander"