truckler

/'trʌklə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người luồn cúi, người xu phụ: Một người thái độ hèn nhát, luôn luôn phục tùng hoặc tâng bốc người khác một cách quá mức để được lợi cho bản thân, thường sợ hãi hoặc muốn được ưu ái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was seen as a mere truckler to the powerful boss. (Anh ta bị coi chỉ một kẻ xu phụ ông chủ quyền lực.)
    • In the court, the king was surrounded by trucklers who never dared to tell him the truth. (Trong triều đình, nhà vua bị bao quanh bởi những kẻ luồn cúi không bao giờ dám nói với ngài sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A truckler to authority": một kẻ luồn cúi trước quyền lực.
    • He was no leader; he was just a truckler to authority. (Hắn không phải một nhà lãnh đạo; hắn chỉ một kẻ luồn cúi trước quyền lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Truckle (động từ): luồn cúi, xu phụ.
    • He refused to truckle to the demands of the corrupt officials. (Anh ấy từ chối luồn cúi trước những yêu cầu của các quan chức tham nhũng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sycophant: kẻ nịnh hót, xu nịnh.
  • Toady: kẻ bợ đỡ, nịnh nọt.
  • Flatterer: kẻ xu nịnh, tâng bốc.
  • Yes-man: kẻ luôn nói "vâng", người chỉ biết vâng lời.
Từ trái nghĩa
  • Independent thinker: người suy nghĩ độc lập.
  • Nonconformist: người không chịu tuân theo, người bất đồng chính kiến.
  • Rebel: người nổi loạn, người chống đối.
danh từ
  1. người luồn cúi, người xu phụ

Từ đồng nghĩa