truism

/'tru:izm/
danh từ
  1. sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên
    • I am merely uttering a truism
      tôi chỉ phát biểu một sự thật ai cũng biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "truism"

truism
A simple truism is that water is essential for life.