tourism

/'tuərizm/
Học thuật
Thân thiện
tourism

Tourism brings many visitors to the coastal town each summer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành du lịch, sự du lịch: Chỉ hoạt động đi lại của mọi người đến các địa điểm khác với nơi họ thường sống để nghỉ ngơi, tham quan, giải trí hoặc công tác trong một thời gian ngắn.
    • Ngành công nghiệp du lịch: Chỉ toàn bộ ngành kinh doanh cung cấp các dịch vụ (như vận chuyển, lưu trú, ăn uống, tham quan) cho khách du lịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • International tourism brings a lot of money to the country. (Du lịch quốc tế mang lại nhiều tiền cho đất nước.)
    • She studied tourism management at university. ( ấy đã học quản lý du lịchtrường đại học.)
    • The city's economy depends heavily on tourism. (Nền kinh tế của thành phố phụ thuộc nhiều vào ngành du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sustainable tourism": Du lịch bền vững.

    • The island promotes sustainable tourism to protect its environment. (Hòn đảo khuyến khích du lịch bền vững để bảo vệ môi trường.)
  • "Mass tourism": Du lịch đại chúng.

    • Mass tourism can sometimes harm local cultures. (Du lịch đại chúng đôi khi có thể gây hại cho văn hóa địa phương.)
  • "Tourism industry": Ngành công nghiệp du lịch.

    • The tourism industry employs thousands of people in this region. (Ngành công nghiệp du lịch tạo việc làm cho hàng nghìn người trong khu vực này.)
Biến thể từ gần giống
  • Tourist (n): Khách du lịch.

    • The museum is full of tourists in the summer. (Bảo tàng đầy khách du lịch vào mùa .)
  • Touristic (adj): (Thuộc về) du lịch, dành cho khách du lịch.

    • This is a very touristic area with many souvenir shops. (Đây một khu vực rất du lịch với nhiều cửa hàng lưu niệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Travel industry: Ngành công nghiệp lữ hành.
  • Hospitality industry: Ngành dịch vụ khách sạn, nhà hàng giải trí.
Thành ngữ liên quan
  • "Tourism boom": Sự bùng nổ du lịch.
    • The country experienced a tourism boom after the new airport opened. (Đất nước đã trải qua một sự bùng nổ du lịch sau khi sân bay mới mở cửa.)
tourism

Tourism brings many visitors to the coastal town each summer.

danh từ
  1. sự du lịch
  2. thú du lịch

Từ gần giống

Từ chứa "tourism"

Từ có nhắc đến "tourism"