trumeau

danh từ giống đực
  1. khoảng tường (giữa hai cửa)
  2. gương treo trên sưởi; bức tranh trên sưởi
  3. khoeo chân
    • vieux trumeau
      (thông tục) con người cổ lỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống