truông

Học thuật
Thân thiện
truông

Một người nông dân dắt trâu băng qua truông cỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất hoang, thường rộng lớn, nhiều cây cỏ rậm rạp mọc tự nhiên: Chỉ một khu vực đất đai ít người ở, hoang vu, thường nơi hiểm trở, ẩn chứa nhiều nguy hiểm tiềm tàng như thú dữ hoặc trộm cướp.
    • Đèo, dốc (theo cách nói địa phương, cổ): Trong một số ngữ cảnh địa phương hoặc văn chương cổ, "truông" còn có thể chỉ một con đèo, một đoạn đường dốc hiểm trở qua núi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Thương anh, em cũng muốn vô, Sợ truông nhà Hồ, sợ phá Tam Giang." (Ca dao)
    • Đoàn người mở đường phải vượt qua một cánh truông rậm rạp đầy gian nan.
    • Truông này xưa kia nổi tiếng nơi nhiều thú dữ ẩn nấp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Truông" trong văn học dân gian: Thường được dùng như một biểu tượng cho sự hiểm trở, gian nan, thử thách cần phải vượt qua trên đường đời hoặc trong tình yêu.
    • Câu ca dao "sợ truông nhà Hồ" không chỉ nói đến nỗi sợ địa danh cụ thể còn ám chỉ những trở ngại, hiểm nguy lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Đồng truông (cụm danh từ): Cánh đồng hoang, vùng đất rộng hoang vu.
  • Bãi hoang, đất hoang: Các từ gần nghĩa, chỉ vùng đất không được canh tác, hoang vắng nhưng ít hàm ý về sự rậm rạp, hiểm trở như "truông".
  • Đèo, dốc: Từ chỉ địa hình đồi núi hiểm trở, một nghĩa cổ/địa phương của "truông".
Từ đồng nghĩa
  • Hoang địa: Vùng đất hoang vu, ít người.
  • Bãi tha ma (nghĩa rộng, von): Nơi hoang vắng, hẻo lánh (thường gắn với nghĩa tang tóc).
  • Chốn rừng thiêng nước độc: Cụm từ chỉ nơi hoang dã, nguy hiểm (nghĩa rộng hơn mang tính hình tượng).
Thành ngữ liên quan
  • Vượt truông, băng rừng: Thành ngữ chỉ việc vượt qua những nơi hiểm trở, gian khổ.
    • Muốn thành công, đôi khi phải một mình vượt truông băng rừng.
truông

Một người nông dân dắt trâu băng qua truông cỏ.

  1. dt. Vùng đất hoang, nhiều cây cỏ: Thương anh, em cũng muốn vô, Sợ truông nhà Hồ, sợ phá Tam Giang (cd.).