trái
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (phương ngữ):
- Quả, trái cây: Chỉ bộ phận chứa hạt của cây, thường có thể ăn được.
- Vật có hình dạng tương tự quả: Dùng để chỉ những vật có hình cầu hoặc hình tròn tương tự.
- (Khẩu ngữ) Mìn: Vật nổ được chôn hoặc gài.
Danh từ (phương ngữ):
- Bệnh đậu mùa: Một loại bệnh truyền nhiễm.
Tính từ:
- Thuộc bên đối diện với bên phải (khi nhìn về phía trước, cùng phía với trái tim): Chỉ phương hướng hoặc vị trí.
- Mặt sau, mặt không chính, mặt thường xấu hơn: Chỉ mặt trái của vật dụng như vải, quần áo, đồng tiền.
- Ngược với lẽ phải, không đúng: Chỉ hành động hoặc ý kiến sai trái.
- Không thuận theo, đi ngược lại: Chỉ sự không tuân thủ, chống đối.
- Không bình thường, trái với quy luật tự nhiên: Chỉ hiện tượng khác thường.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trái cam này rất ngọt. (Quả cam này rất ngọt.)
- Trái núi đá vôi sừng sững. (Quả núi đá vôi sừng sững.)
- Bọn địch gài trái mìn trên đường. (Bọn địch gài quả mìn trên đường.)
- Đứa bé đang lên trái. (Đứa bé đang lên bệnh đậu mùa.)
Tính từ:
- Cô ấy viết bằng tay trái. (Cô ấy viết bằng tay trái.)
- Anh ta rẽ trái ở ngã tư. (Anh ta rẽ trái ở ngã tư.)
- Phơi quần áo mặt trái để khỏi phai màu. (Phơi quần áo mặt trái để khỏi phai màu.)
- Làm trái lời cha mẹ là không nên. (Làm trái lời cha mẹ là không nên.)
- Hành vi đó trái với đạo đức. (Hành vi đó trái với đạo đức.)
- Trời nắng trái tiết. (Trời nắng trái mùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"trái ý": không theo, làm ngược lại ý muốn của ai đó.
- Đừng làm trái ý thầy cô. (Đừng làm trái ý thầy cô.)
"trái khoáy": ngược đời, trái với lẽ thường một cách khó hiểu hoặc buồn cười.
- Câu chuyện diễn biến thật trái khoáy. (Câu chuyện diễn biến thật trái khoáy.)
"trái ngược": đối lập hoàn toàn.
- Hai ý kiến trái ngược nhau. (Hai ý kiến trái ngược nhau.)
"phải trái": điều đúng và điều sai (thường dùng đi đôi).
- Phân biệt rõ phải trái. (Phân biệt rõ đúng sai.)
Biến thể và từ gần giống
Trái cây (danh từ): hoa quả nói chung.
- Siêu thị bán nhiều loại trái cây. (Siêu thị bán nhiều loại hoa quả.)
Trái tim (danh từ): quả tim, biểu tượng của tình cảm.
- Trái tim cô ấy rất nhân hậu. (Trái tim cô ấy rất nhân hậu.)
Trái mùa (tính từ): không đúng mùa vụ thông thường.
- Giá rau trái mùa thường đắt. (Giá rau trái mùa thường đắt.)
Trái phép (tính từ): không có phép, trái pháp luật.
- Xây dựng trái phép sẽ bị phạt. (Xây dựng trái phép sẽ bị phạt.)
Từ đồng nghĩa
- Quả (danh từ): trái cây (nghĩa 1).
- Trái lại (phó từ): ngược lại.
- Nghịch (tính từ): trái, ngược (nghĩa 4).
- Sai (tính từ): trái, không đúng (nghĩa về đạo lý).
Từ trái nghĩa
- Phải (tính từ): đối lập với "trái" về phương hướng và lẽ phải.
- Mặt phải (danh từ): mặt chính, đối lập với "mặt trái".
- Thuận (tính từ): phù hợp, không trái.
Thành ngữ liên quan
"Trái ngang": gặp nhiều điều không may, trắc trở, éo le.
- Cuộc đời cô ấy lắm nỗi trái ngang. (Cuộc đời cô ấy lắm nỗi éo le.)
"Trái nắng trở trời": (người) dễ bị ốm, đau khi thời tiết thay đổi.
- Ông cụ hay đau nhức mỗi khi trái nắng trở trời. (Ông cụ hay đau nhức mỗi khi thời tiết thay đổi.)
"Việc tay trái": việc làm phụ, không phải việc chính.
- Nhiếp ảnh chỉ là việc tay trái của anh ấy. (Nhiếp ảnh chỉ là việc làm phụ của anh ấy.)
- 1 d. (ph.). 1 Quả. Trái chôm chôm. Trái lựu đạn. Trái núi. 2 (kng.). Mìn. Gài trái.
- 2 d. (ph.). Đậu mùa. Lên trái.
- 3 t. 1 Ở cùng một bên với quả tim; đối lập với phải. Bên trái. Rẽ trái. Việc tay trái (việc làm phụ, không phải việc chính). 2 (Mặt) không được coi là chính, thường trông thô, xấu và không được bày ra ngoài (thường nói về hàng dệt); đối lập với phải. Mặt trái của tấm vải. Lộn trái quần áo để phơi. Mặt trái của xã hội (b.).
- 4 t. 1 Không thuận theo, mà ngược lại. Trái lời mẹ dặn. Làm trái ý. Trái ngành trái nghề. Hành động trái với pháp luật. 2 (id.; thường dùng đi đôi với phải). Ngược với lẽ phải. Phân rõ phải trái, đúng sai. 3 (kết hợp hạn chế). Không bình thường, ngược lại với thói thường, với quy luật. Nắng trái tiết. Luồng gió trái.