trái

Học thuật
Thân thiện
trái

Trái táo đỏ nằm trên chiếc đĩa trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (phương ngữ):

    • Quả, trái cây: Chỉ bộ phận chứa hạt của cây, thường có thể ăn được.
    • Vật hình dạng tương tự quả: Dùng để chỉ những vật hình cầu hoặc hình tròn tương tự.
    • (Khẩu ngữ) Mìn: Vật nổ được chôn hoặc gài.
  2. Danh từ (phương ngữ):

    • Bệnh đậu mùa: Một loại bệnh truyền nhiễm.
  3. Tính từ:

    • Thuộc bên đối diện với bên phải (khi nhìn về phía trước, cùng phía với trái tim): Chỉ phương hướng hoặc vị trí.
    • Mặt sau, mặt không chính, mặt thường xấu hơn: Chỉ mặt trái của vật dụng như vải, quần áo, đồng tiền.
    • Ngược với lẽ phải, không đúng: Chỉ hành động hoặc ý kiến sai trái.
    • Không thuận theo, đi ngược lại: Chỉ sự không tuân thủ, chống đối.
    • Không bình thường, trái với quy luật tự nhiên: Chỉ hiện tượng khác thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trái cam này rất ngọt. (Quả cam này rất ngọt.)
    • Trái núi đá vôi sừng sững. (Quả núi đá vôi sừng sững.)
    • Bọn địch gài trái mìn trên đường. (Bọn địch gài quả mìn trên đường.)
    • Đứa bé đang lên trái. (Đứa bé đang lên bệnh đậu mùa.)
  • Tính từ:

    • ấy viết bằng tay trái. ( ấy viết bằng tay trái.)
    • Anh ta rẽ tráingã tư. (Anh ta rẽ tráingã tư.)
    • Phơi quần áo mặt trái để khỏi phai màu. (Phơi quần áo mặt trái để khỏi phai màu.)
    • Làm trái lời cha mẹ không nên. (Làm trái lời cha mẹ không nên.)
    • Hành vi đó trái với đạo đức. (Hành vi đó trái với đạo đức.)
    • Trời nắng trái tiết. (Trời nắng trái mùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trái ý": không theo, làm ngược lại ý muốn của ai đó.

    • Đừng làm trái ý thầy . (Đừng làm trái ý thầy .)
  • "trái khoáy": ngược đời, trái với lẽ thường một cách khó hiểu hoặc buồn cười.

    • Câu chuyện diễn biến thật trái khoáy. (Câu chuyện diễn biến thật trái khoáy.)
  • "trái ngược": đối lập hoàn toàn.

    • Hai ý kiến trái ngược nhau. (Hai ý kiến trái ngược nhau.)
  • "phải trái": điều đúng điều sai (thường dùng đi đôi).

    • Phân biệt phải trái. (Phân biệt đúng sai.)
Biến thể từ gần giống
  • Trái cây (danh từ): hoa quả nói chung.

    • Siêu thị bán nhiều loại trái cây. (Siêu thị bán nhiều loại hoa quả.)
  • Trái tim (danh từ): quả tim, biểu tượng của tình cảm.

    • Trái tim ấy rất nhân hậu. (Trái tim ấy rất nhân hậu.)
  • Trái mùa (tính từ): không đúng mùa vụ thông thường.

    • Giá rau trái mùa thường đắt. (Giá rau trái mùa thường đắt.)
  • Trái phép (tính từ): không phép, trái pháp luật.

    • Xây dựng trái phép sẽ bị phạt. (Xây dựng trái phép sẽ bị phạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Quả (danh từ): trái cây (nghĩa 1).
  • Trái lại (phó từ): ngược lại.
  • Nghịch (tính từ): trái, ngược (nghĩa 4).
  • Sai (tính từ): trái, không đúng (nghĩa về đạo ).
Từ trái nghĩa
  • Phải (tính từ): đối lập với "trái" về phương hướng lẽ phải.
  • Mặt phải (danh từ): mặt chính, đối lập với "mặt trái".
  • Thuận (tính từ): phù hợp, không trái.
Thành ngữ liên quan
  • "Trái ngang": gặp nhiều điều không may, trắc trở, éo le.

    • Cuộc đời ấy lắm nỗi trái ngang. (Cuộc đời ấy lắm nỗi éo le.)
  • "Trái nắng trở trời": (người) dễ bị ốm, đau khi thời tiết thay đổi.

    • Ông cụ hay đau nhức mỗi khi trái nắng trở trời. (Ông cụ hay đau nhức mỗi khi thời tiết thay đổi.)
  • "Việc tay trái": việc làm phụ, không phải việc chính.

    • Nhiếp ảnh chỉ việc tay trái của anh ấy. (Nhiếp ảnh chỉ việc làm phụ của anh ấy.)
trái

Trái táo đỏ nằm trên chiếc đĩa trắng.

  1. 1 d. (ph.). 1 Quả. Trái chôm chôm. Trái lựu đạn. Trái núi. 2 (kng.). Mìn. Gài trái.
  2. 2 d. (ph.). Đậu mùa. Lên trái.
  3. 3 t. 1 Ở cùng một bên với quả tim; đối lập với phải. Bên trái. Rẽ trái. Việc tay trái (việc làm phụ, không phải việc chính). 2 (Mặt) không được coi chính, thường trông thô, xấu không được bày ra ngoài (thường nói về hàng dệt); đối lập với phải. Mặt trái của tấm vải. Lộn trái quần áo để phơi. Mặt trái của xã hội (b.).
  4. 4 t. 1 Không thuận theo, ngược lại. Trái lời mẹ dặn. Làm trái ý. Trái ngành trái nghề. Hành động trái với pháp luật. 2 (id.; thường dùng đi đôi với phải). Ngược với lẽ phải. Phân phải trái, đúng sai. 3 (kết hợp hạn chế). Không bình thường, ngược lại với thói thường, với quy luật. Nắng trái tiết. Luồng gió trái.